Tiêu điểm ninja

Uchiha Shisui Uchiha Shisui Hàng Giữa LR
Tsunade-Mei Tsunade-Mei Hàng Sau UR+
Gaara Bão Cát Gaara Bão Cát Hàng Đầu UR+
Hiruzen Uế Thổ Hiruzen Uế Thổ Hàng Giữa UR+
Uế thổ Tobirama Uế thổ Tobirama Hàng Sau UR+
Tiên Nhân Hashirama Tiên Nhân Hashirama Hàng Giữa UR+
Hashirama Đệ Nhất Hashirama Đệ Nhất Hàng Sau UR+
Uế Thổ Hashirama Uế Thổ Hashirama Hàng Đầu UR+
Kakashi Sharingan Kakashi Sharingan Hàng Giữa LR
Ay-Bee Ay-Bee Hàng Giữa UR+
Neji-Hinata Neji-Hinata Hàng Sau UR+
Madara Lục Đạo Madara Lục Đạo Hàng Sau LR
Rock Lee Rock Lee Hàng Giữa SSR
Hinata Mát Mẻ Hinata Mát Mẻ Hàng Sau SSR
Naruto Vĩ Thú Naruto Vĩ Thú Hàng Đầu SSR
Sasuke Lôi Thuật Sasuke Lôi Thuật Hàng Sau SSR
Sasuke Susanoo Sasuke Susanoo Hàng Giữa SSR
Minato-Naruto Minato-Naruto Hàng Đầu LR
Rinnegan Sasuke Rinnegan Sasuke Hàng Giữa SLR
Otsutsuki Kaguya Otsutsuki Kaguya Hàng Giữa ULR
Otsutsuki Kinshiki Otsutsuki Kinshiki Hàng Sau SLR
Otsutsuki Toneri Otsutsuki Toneri Hàng Sau SLR
Hokage VII - Sasuke Hokage VII - Sasuke Hàng Đầu SLR
Haku-Zabuza Haku-Zabuza Hàng Giữa LR
Sasori-Xích Sa Sasori-Xích Sa Hàng Sau LR
Naruto Lục Đạo Naruto Lục Đạo Hàng Giữa LR
Obito Ngoại Đạo Obito Ngoại Đạo Hàng Giữa SSR
Gaara Gaara Hàng Sau SSR
Ay Ay Hàng Sau SSR
Tsunade Tsunade Hàng Sau SSR
Hiruzen Hiruzen Hàng Giữa SSR
Tobirama Tobirama Hàng Sau SSR
Hashirama Hashirama Hàng Đầu SSR
Kakashi Kakashi Hàng Giữa SSR
Naruto-Sasuke Naruto-Sasuke Hàng Giữa UR+
Kimimaro Chú Ấn Kimimaro Chú Ấn Hàng Giữa UR
Tiên Nhân Jugo Tiên Nhân Jugo Hàng Giữa UR
Rashomon Orochimaru Rashomon Orochimaru Hàng Đầu UR
Sasuke- Thiên Ấn Sasuke- Thiên Ấn Hàng Sau UR
Obito Bạch Zetsu Obito Bạch Zetsu Hàng Giữa UR
Gai-Lee Gai-Lee Hàng Giữa UR+
Naruto-Hinata Naruto-Hinata Hàng Đầu UR+
Sasuke-Sakura Sasuke-Sakura Hàng Sau UR+
Uế Thổ Itachi Uế Thổ Itachi Hàng Sau UR
Obito Thập Vĩ Obito Thập Vĩ Hàng Giữa UR+
Nagato-Itachi Nagato-Itachi Hàng Sau UR+
Pain-Konan Pain-Konan Hàng Sau UR+
Samehada Kisame Samehada Kisame Hàng Giữa UR+
Deidara-Sasori Deidara-Sasori Hàng Sau UR+
Hidan-Kakuzu Hidan-Kakuzu Hàng Đầu UR+
Madara Uế Thổ Madara Uế Thổ Hàng Sau LR
Itachi Akatsuki Itachi Akatsuki Hàng Sau LR
Uế Thổ Nagato Uế Thổ Nagato Hàng Sau UR
Ashura Naruto Ashura Naruto Hàng Giữa UR
Indra Sasuke Indra Sasuke Hàng Giữa UR
Sakura Bách Hào Sakura Bách Hào Hàng Đầu UR
Uzumaki Hinata Uzumaki Hinata Hàng Giữa UR
Final Sasuke Final Sasuke Hàng Sau UR
Yamanaka Ino Yamanaka Ino Hàng Sau UR
Haruno Sakura Haruno Sakura Hàng Đầu UR
Hokage VII Hokage VII Hàng Sau UR
Itachi Tsukuyomi Itachi Tsukuyomi Hàng Sau SSR
Kakuzu Kakuzu Hàng Đầu SSR
Deidara Deidara Hàng Sau SSR
Kisame Kisame Hàng Giữa SSR
Konan Konan Hàng Sau SSR
Itachi Susanoo Itachi Susanoo Hàng Sau SSR

Uchiha Shisui

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 15% tỉ lệ miễn thương và 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ tổn thương, giảm hàng sau địch 10% công kích. Bản thân có 20% tỉ lệ cứu viện, 30% Né tránh. Miễn dịch Hỗn loạn. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ tổn thương, giảm hàng sau địch 15% công kích, tăng toàn quân ta 10% máu, tăng hàng giữa và sau 30% trừ giảm thủ, tăng hàng đầu 30% phòng thủ. Bản thân có 20% tỉ lệ cứu viện, 50% Né tránh. Miễn dịch Hỗn loạn và Giảm nộ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 40% tỉ lệ miễn thương và 40% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ tổn thương, giảm hàng sau địch 20% công kích, tăng toàn quân ta 10% máu, tăng hàng giữa và sau 30% trừ giảm thủ, tăng hàng đầu 30% phòng thủ. Bản thân có 20% tỉ lệ cứu viện, 80% Né tránh và 20% giảm sát thương cuối. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ tổn thương. Miễn dịch Hỗn loạn và Giảm nộ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 5 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 5 nộ, hồi bản thân 25 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn quân địch hệ số 250%, tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, tăng hàng giữa và sau 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt, tăng bản thân tỉ lệ cao Né tránh trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 15 nộ, hồi bản thân 25 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn quân địch hệ số 250%, tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, tăng hàng giữa và sau 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt, tăng bản thân tỉ lệ rất cao Né tránh trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 25 nộ, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Tsunade-Mei

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 5% tỉ lệ miễn thương và tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích, 10% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 10% phòng thủ và 10% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 10% tỉ lệ miễn thương và tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% công kích, 20% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ và 10% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ nhỏ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 15% tỉ lệ miễn thương và tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% công kích, 30% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ và 10% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu, tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ vừa xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 150%, tăng toàn quân ta 10% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 50%, hồi máu cho đồng đội hệ số 30%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 80%, hồi máu cho đồng đội hệ số 50%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 330%, tăng bản thân 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 80%, hồi máu cho đồng đội hệ số 50%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 450%, tăng bản thân 50% phòng thủ trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 100%, hồi máu cho đồng đội hệ số 80%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Gaara Bão Cát

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% máu, 15% phòng thủ, 15% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 10% công kích. Sau khi bị tấn công, tăng bản thân 30% tỉ lệ đỡ đòn trong 1 lượt. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 20% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu, 20% phòng thủ, 20% tỉ lệ miễn thương, 10% công kích, giảm toàn quân địch 10% công kích. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% giảm thủ địch. Sau khi bị tấn công, tăng bản thân 30% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 30% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, 30% phòng thủ, 30% tỉ lệ miễn thương, 20% công kích, giảm toàn quân địch 20% công kích. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% giảm thủ địch. Sau khi bị tấn công, tăng bản thân 50% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, tăng hàng giữa và sau 20% phòng thủ trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 400%, tăng hàng giữa và sau 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 20 tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 400%, tăng hàng giữa và sau 30% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% phá kích trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 500%, tăng hàng giữa và sau 30% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 50% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 40% phá kích trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Hiruzen Uế Thổ

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa 10% công kích, tăng hàng đầu và sau phe ta 15% phòng thủ, giảm toàn quân địch 15% phòng thủ. Bản thân có 20% tỉ lệ chính xác. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 20% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng giữa 15% công kích, tăng hàng đầu và sau phe ta 15% phòng thủ, giảm toàn quân địch 20% phòng thủ. Bản thân có 35% tỉ lệ chính xác. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 30% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng giữa 25% công kích, tăng hàng đầu và sau phe ta 30% phòng thủ, giảm toàn quân địch 20% phòng thủ. Bản thân có 50% tỉ lệ chính xác. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 150%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ né tránh trong 1 lượt, tăng hàng giữa 15% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, tăng hàng giữa 15% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% phòng thủ trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 250%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, tăng toàn quân ta 5 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 300%, tăng toàn quân ta 45% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 10 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Uế thổ Tobirama

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 10% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% tốc độ, tăng hàng đầu và giữa phe ta 15% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 10% né tránh. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 20% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tốc độ, tăng hàng đầu và giữa phe ta 15% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 15% né tránh và 10% tỉ lệ miễn thương. Miễn dịch Tê Liệt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 30% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ, tăng bản thân 30% tốc độ, tăng hàng đầu và giữa phe ta 20% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 20% né tránh và 20% tỉ lệ miễn thương. Miễn dịch Tê Liệt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 150%, tăng hàng giữa và đầu 15% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm ngẫu nhiên 2 kẻ địch 10 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 175%, tăng hàng giữa và đầu 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ tổn thương và 20% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt, giảm ngẫu nhiên 2 kẻ địch 20 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 200%, tăng hàng giữa và đầu 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ tổn thương và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, giảm ngẫu nhiên 2 kẻ địch 30 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 250%, tăng hàng giữa và đầu 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ tổn thương và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, giảm ngẫu nhiên 2 kẻ địch 30 nộ, hồi bản thân 50 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Tiên Nhân Hashirama

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng đầu và sau phe ta 10% tỉ lệ chính xác và tỉ lệ phá kích, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 30% máu mất đi. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng đầu và sau phe ta 20% tỉ lệ chính xác và tỉ lệ phá kích, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 50% máu mất đi. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng đầu và sau phe ta 30% tỉ lệ chính xác và tỉ lệ phá kích, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 10% công kích. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 50% máu mất đi. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 150%, giải hàng đầu hiệu ứng bất lợi, tăng bản thân 15% tỉ lệ sát thương và 20% tỉ lệ chính xác trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân và hàng đầu hệ số 20%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn bộ hệ số 175%, giải hàng đầu hiệu ứng bất lợi, tăng hàng sau 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 15% tỉ lệ sát thương và 20% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân và hàng đầu hệ số 20%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn bộ hệ số 200%, giải hàng đầu hiệu ứng bất lợi, tăng hàng sau 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương và 25% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 10% công kích trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân và hàng đầu hệ số 30%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn bộ hệ số 250%, giải hàng đầu hiệu ứng bất lợi, tăng hàng sau 30% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 35% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 10% công kích trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân và hàng đầu hệ số 30%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Hashirama Đệ Nhất

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng đầu và giữa phe ta 20% kháng bạo. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 30% máu mất đi. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 20% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng đầu và giữa phe ta 20% kháng bạo. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 50% máu mất đi và có tỉ lệ nhỏ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 30% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng đầu và giữa phe ta 40% kháng bạo, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 50% máu mất đi và có tỉ lệ vừa xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 150%, tăng hàng giữa 15% công kích và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 20%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 175%, tăng hàng giữa 20% công kích và 25% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương và 20% tỉ lệ chính xác trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 20%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 200%, tăng hàng giữa 20% công kích và 25% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương và 20% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 2 kẻ địch hệ số 250%, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% công kích và 25% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương và 20% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%.(7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Uế Thổ Hashirama

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng giữa và sau 10% chính xác và phá kích. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 30% máu mất đi. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 20% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng giữa và sau 20% chính xác và phá kích. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 50% máu mất đi. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 30% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng giữa và sau 30% chính xác và phá kích. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 50% máu mất đi. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 200%, tăng hàng sau 30% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, tăng hàng sau 30% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% phòng thủ trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, tăng hàng sau 50% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% bạo kích trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 350%, tăng bản thân 20% công kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 50% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% bạo kích trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Kakashi Sharingan

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 15% tỉ lệ miễn thương và 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% máu, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 20% công kích, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương, hàng giữa địch 10% cứu viện, hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích. Bản thân có 15% phá kích và chính xác. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch Cấm Kỹ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% máu và 20% tỉ lệ sát thương, tăng bản thân 40% tỉ lệ sát thương và 20% công kích, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng giữa địch 10% cứu viện, hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ nhỏ tỉ lệ tăng bản thân 60% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. Bản thân có 25% phá kích và chính xác. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch Cấm Kỹ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 40% tỉ lệ miễn thương và 40% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% máu và 30% tỉ lệ sát thương, tăng bản thân 60% tỉ lệ sát thương và 20% công kích, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng giữa địch 10% cứu viện, hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ cao tỉ lệ tăng bản thân 60% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. Bản thân có 45% phá kích và chính xác. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch Cấm Kỹ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Đòn đánh thường: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Tê Liệt trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tốc độ trong 1 lượt.
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 380%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Giam Cầm (hiệu ứng không thể bị xoá bỏ và tự giải) trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 440%, tỉ lệ vừa khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Giam Cầm (hiệu ứng không thể bị xoá bỏ và tự giải) trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tốc độ trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 500%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Giam Cầm (hiệu ứng không thể bị xoá bỏ và tự giải) trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tốc độ trong 1 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái Bạo Liệt hệ số 50% trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 580%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Giam Cầm (hiệu ứng không thể bị xoá bỏ và tự giải) trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt, tăng bản thân 20% tốc độ trong 1 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái Bạo Liệt hệ số 80% trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Ay-Bee

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy Bén, có 20% tỉ lệ tổn thương, 15% tỉ lệ phá kích, 15% tỉ lệ chính xác. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% tốc độ, 10% phòng thủ, 10% công kích, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy Bén, có 35% tỉ lệ tổn thương, 25% tỉ lệ phá kích, 25% tỉ lệ chính xác. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% tốc độ, 15% phòng thủ, 15% công kích, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy Bén, có 60% tỉ lệ tổn thương, 35% tỉ lệ phá kích, 35% tỉ lệ chính xác. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 5% giảm sát thương cuối, tăng bản thân 20% tốc độ, 20% phòng thủ, 20% công kích, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 25 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 400%, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 500%, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 500%, tăng bản thân 20% công kích và 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Neji-Hinata

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 10% tỉ lệ phá kích và tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng sau 20% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng giữa 10% máu, tăng hàng đầu 20% máu. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)


Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 20% tỉ lệ phá kích và tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng sau 20% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng giữa 20% máu, tăng hàng đầu 30% máu, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ sát thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)


Thiên Phú sau khi 4 CS:  Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 30% tỉ lệ phá kích và tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng sau 20% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng giữa 20% máu, tăng hàng đầu 30% máu, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ sát thương. Miễn dịch Choáng và Cấm kỹ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)


Kỹ Năng: Công hàng giữa và sau địch hệ số 120%, có tỉ lệ rất nhỏ Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 1 lượt và tỉ lệ nhỏ Cấm Kỹ (chỉ có thể đánh thường, không thể sử dụng kỹ năng) địch trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)


Kỹ Năng sau khi 1 CS:  Công hàng giữa và sau địch hệ số 150%, có tỉ lệ nhỏ Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) trong 1 lượt và tỉ lệ vừa Cấm Kỹ (chỉ có thể đánh thường, không thể sử dụng kỹ năng) địch trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 5% tốc độ trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)


Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 180%, có tỉ lệ nhỏ Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 2 lượt và tỉ lệ vừa Cấm Kỹ (chỉ có thể đánh thường, không thể sử dụng kỹ năng) địch trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 5% tốc độ trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)


Kỹ Năng sau khi 5 CS:  Công hàng giữa và sau địch hệ số 250%, có tỉ lệ vừa Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 2 lượt và tỉ lệ cao Cấm Kỹ (chỉ có thể đánh thường, không thể sử dụng kỹ năng) địch trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 5% tốc độ trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Quay lại

Madara Lục Đạo

  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 50% tỉ lệ miễn thương và 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% công kích, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ, tăng bản thân 10% công kích và 10% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 20% tỉ lệ cứu viện. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn quân địch hệ số 100%, chắc chắn đưa bản thân vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Sợ Hãi (chỉ có thể dùng kỹ năng, không thể tấn công thường) 1 lượt, tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Cấm Kỹ (chỉ có thể tấn công thường, không thể dùng kỹ năng) 1 lượt, giảm toàn quân địch 10% công kích trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn quân địch hệ số 100%, chắc chắn đưa bản thân vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, có tỉ lệ nhỏ giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi (xoá bỏ các hiệu ứng khống chế thường và hiệu ứng xấu), tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Sợ Hãi (chỉ có thể dùng kỹ năng, không thể tấn công thường) 1 lượt, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Cấm Kỹ (chỉ có thể tấn công thường, không thể dùng kỹ năng) 1 lượt, giảm toàn quân địch 10% công kích trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Rock Lee

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 5% tỉ lệ sát thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 10% tỉ lệ sát thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa hệ số 120%, tăng bản thân 10% tỉ lệ chính xác trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa hệ số 120%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa hệ số 225%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa hệ số 255%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Hinata Mát Mẻ

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng sau 5% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng sau 10% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng sau 20% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa và sau địch hệ số 75%, có tỉ lệ rất thấp Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 90%, có tỉ lệ rất thấp Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 105%, có tỉ lệ thấp Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 120%, có tỉ lệ thấp Điểm huyệt (khiến địch bất động không thể tấn công) địch trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Naruto Vĩ Thú

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 5% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau hệ số 105%, tăng bản thân 5% công kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng sau hệ số 105%, tăng bản thân 10% công kích trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng sau hệ số 210%, tăng bản thân 10% công kích trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng sau hệ số 210%, tăng bản thân 20% công kích trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Sasuke Lôi Thuật

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 5% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 10% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng đầu hệ số 175%, hồi máu bản thân hệ số 30%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng đầu hệ số 225%, hồi máu bản thân hệ số 30%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng đầu hệ số 225%, hồi máu bản thân hệ số 50%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng đầu hệ số 275%, hồi máu bản thân hệ số 50%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Sasuke Susanoo

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 5% tỉ lệ sát thương. Khi ninja lên trận, tăng hàng giữa 10% tỉ lệ sát thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 10% tỉ lệ sát thương. Khi ninja lên trận, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 15% tỉ lệ sát thương. Khi ninja lên trận, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 100%, có tỉ lệ nhỏ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 150%, có tỉ lệ nhỏ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 200%, có tỉ lệ nhỏ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 250%, có tỉ lệ nhỏ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Minato-Naruto

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 15% tỉ lệ miễn thương và 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương, tăng bản thân 20% công kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ thấp Siêu Né trong 1 lượt. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương, 20% tỉ lệ chỉnh xác. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 50% phòng thủ, 20% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương, tăng bản thân 20% công kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ cao Siêu Né trong 1 lượt và có tỉ lệ thấp xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 35% tỉ lệ miễn thương và 35% tỉ lệ sát thương, 40% tỉ lệ chỉnh xác. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 50% phòng thủ, 20% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương, tăng bản thân 20% công kích, 20% trừ giảm công địch, 20% giảm thủ địch. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ cao Siêu Né trong 1 lượt và có tỉ lệ cao xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Kỹ Năng: Công toàn bộ, hệ số 200%, có 50% tỉ lệ xóa các trạng thái bất lợi cho ngẫu nhiên 2 đồng đội, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 25% tỉ lệ cứu viện và 10% tốc độ trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn bộ, hệ số 250%, 75% tỉ lệ xóa các trạng thái bất lợi cho ngẫu nhiên 2 đồng đội, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích và 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 25% tỉ lệ cứu viện và 10% tốc độ trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn bộ, hệ số 300%, có 100% tỉ lệ xóa các trạng thái bất lợi cho ngẫu nhiên 2 đồng đội, tăng toàn quân ta 40% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích và 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 25% tỉ lệ cứu viện và 10% tốc độ trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 5 CSCông toàn bộ, hệ số 350%, có 100% tỉ lệ xóa các trạng thái bất lợi cho ngẫu nhiên 3 đồng đội, tăng toàn quân ta 40% phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích và 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 25% tỉ lệ cứu viện và 10% tốc độ trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Quay lại

Rinnegan Sasuke

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 25% tỉ lệ miễn thương, 25% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận tăng toàn quân ta 15% giảm công địch và 15% giảm thủ địch, giảm hàng sau địch 20% công kích, hàng giữa địch 20% miễn thương, hàng đầu địch 20% phòng thủ, bản thân có 20% trừ giảm thủ địch và 20% trừ giảm công địch, Ninja tấn công bỏ qua 50% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 80% khống chế phe địch. Khi bị tấn công có 50% khả năng tăng bản thân 50 nộ, tấn công ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. Miễn dịch Hỗn Loạn và Choáng. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 40% tỉ lệ miễn thương, 50% tỉ lệ tổn thương, 30% bạo kích và 20% phá kích. Khi Ninja lên trận tăng toàn quân ta 20% giảm công địch và 20% giảm thủ địch, giảm hàng sau địch 30% công kích, hàng giữa địch 30% miễn thương, hàng đầu địch 20% phòng thủ, bản thân có 25% trừ giảm thủ địch và 20% trừ giảm công địch, Ninja tấn công bỏ qua 70% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 90% khống chế phe địch. Khi bị tấn công có 75% khả năng tăng bản thân 50 nộ và có 50% tỉ lệ xoá bản thân trạng thái tiêu cực. Tấn công ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. Miễn dịch Hỗn loạn và Choáng. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 60% tỉ lệ miễn thương, 70% tỉ lệ tổn thương, 50% bạo kích và 30% phá kích. Khi lên trận tăng toàn quân ta 25% giảm công địch và 20% giảm thủ địch, giảm hàng sau địch 30% công kích, hàng giữa địch 30% miễn thương, hàng đầu địch 30% phòng thủ, bản thân có 30% trừ giảm thủ địch và 20% trừ giảm công địch, Ninja tấn công bỏ qua 100% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 90% khả năng khống chế địch. Khi bị tấn công có 75% khả năng tăng bản thân 50 nộ và có 50% tỉ lệ xoá bản thân trạng thái tiêu cực. Ninja tấn công bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. Miễn dịch Hỗn Loạn và Choáng. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn quân hệ số 180%, giảm toàn quân địch 30% phòng thủ, tăng toàn quân ta 30% chính xác và 30% tỉ lệ kháng bạo trong 2 lượt, hồi đồng đội 25 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn quân hệ số 220%, giảm toàn quân địch 30% phòng thủ và 20% sát thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 30% chính xác, 30% tỉ lệ kháng bạo và 25% miễn thương trong 2 lượt, hồi đồng đội 25 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn quân hệ số 250%, giảm toàn quân địch 40% phòng thủ và 30% sát thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 30% chính xác, 50% tỉ lệ kháng bạo và 30% miễn thương trong 2 lượt, hồi đồng đội 25 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn quân hệ số 400%, giảm toàn quân địch 50% phòng thủ và 30% sát thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 30% chích xác, 50% tỉ lệ kháng bạo và 30% miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 25 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Otsutsuki Kaguya

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 45% tỉ lệ miễn thương và 45% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% phòng thủ, 10% máu, 50% tỉ lệ miễn thương và 50% tỉ lệ sát thương, giảm hàng giữa địch 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng sau địch 30% phòng thủ, giảm hàng đầu địch 20% công kích, giảm toàn quân địch 10% tốc độ. Sau khi bị tấn công, phản thương toàn bộ quân địch 25% máu mất đi. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 65% tỉ lệ miễn thương và 65% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ, 20% máu, 80% tỉ lệ miễn thương và 80% tỉ lệ sát thương, giảm hàng giữa địch 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng sau địch 30% phòng thủ, giảm hàng đầu địch 20% công kích, giảm toàn quân địch 15% tốc độ. Bản thân có 50% trừ giảm thủ địch. Sau khi bị tấn công, phản thương toàn bộ quân địch 45% máu mất đi. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Sau khi chết, có 500% Choáng toàn quân địch trong 2 lượt và 150% Băng Phong, Giam cầm toàn quân địch trong 1 lượt. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch tử vong chủng. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 90% tỉ lệ miễn thương và 90% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ, 30% máu, 150% tỉ lệ miễn thương và 150% tỉ lệ sát thương, giảm hàng giữa địch 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng sau địch 30% phòng thủ, giảm hàng đầu địch 20% công kích, giảm toàn quân địch 20% tốc độ. Bản thân có 50% trừ giảm thủ địch và tấn công bỏ qua phòng thủ địch. Sau khi bị tấn công, phản thương toàn bộ quân địch 60% máu mất đi. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Sau khi chết, có 1000% Choáng toàn quân địch trong 2 lượt và 1000% Băng Phong, Giam cầm toàn quân địch trong 1 lượt. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. Miễn dịch tử vong chủng. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Đòn Đánh Thường: Đòn đánh thường gây sát thương toàn quân địch hệ số 105%, tăng bản thân 50% tỉ lệ phá kích, bạo kích, chính xác, né tránh, đỡ đòn, kháng bạo trong 1 lượt và giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ né tránh, đỡ đòn, kháng bạo trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ.
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn quân địch hệ số 155%, khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái không thể trị liệu (kẻ địch không thể hồi máu 2 lượt không thể xóa bỏ), hồi máu bản thân hệ số 50%, tỉ lệ lớn khiến toàn quân địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái Quy Nhất (trừ lượng máu dựa trên công kích bản thân) hệ số 50% trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái không thể trị liệu (kẻ địch không thể hồi máu 2 lượt không thể xóa bỏ), hồi máu bản thân hệ số 50%, tỉ lệ lớn khiến toàn quân địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, giảm toàn quân địch trị liệu hệ số 50% trong 2 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái Quy Nhất (trừ lượng máu dựa trên công kích bản thân) hệ số 50% trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, khiến ngẫu nhiên 3 kẻ địch vào trạng thái không thể trị liệu (kẻ địch không thể hồi máu 2 lượt không thể xóa bỏ), hồi máu bản thân hệ số 100%, tỉ lệ rất lớn khiến toàn quân địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, giảm toàn quân địch trị liệu hệ số 50% trong 2 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái Quy Nhất (trừ lượng máu dựa trên công kích bản thân) hệ số 75% trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, khiến toàn quân địch vào trạng thái không thể trị liệu (kẻ địch không thể hồi máu 2 lượt không thể xóa bỏ), hồi máu bản thân hệ số 100%, tỉ lệ Siêu lớn khiến toàn quân địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, giảm toàn quân địch trị liệu hệ số 50% trong 2 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái Quy Nhất (trừ lượng máu dựa trên công kích bản thân) hệ số 100% trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Otsutsuki Kinshiki

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% máu, 20% tỉ lệ miễn thương, 20% phòng thủ, giảm toàn quân địch 10% công kích, 20% tỉ lệ sát thương. Giúp toàn quân ta bỏ qua 20% khả năng khống chế của phe địch. Bản thân có 80% tỉ lệ chính xác. Sau khi chết 100% ngẫu nhiên khiến 1 kẻ địch Tử vong chủng (có thể miễn nhưng không thể giải). Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 45% tỉ lệ miễn thương và 45% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% máu, 35% tỉ lệ miễn thương, 35% phòng thủ, giảm toàn quân địch 20% công kích, 35% tỉ lệ sát thương. Giúp toàn quân ta bỏ qua 35% khả năng khống chế của phe địch. Bản thân có 150% tỉ lệ chính xác. Sau khi chết 100% ngẫu nhiên khiến 1 kẻ địch Tử vong chủng (có thể miễn nhưng không thể giải) và có thêm 25% ngẫu nhiên khiến 1 kẻ địch Tử vong chủng (có thể miễn nhưng không thể giải). Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 65% tỉ lệ miễn thương và 65% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% máu, 50% tỉ lệ miễn thương, 50% phòng thủ, giảm toàn quân địch 30% công kích, 50% tỉ lệ sát thương. Giúp toàn quân ta bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Bản thân có 250% tỉ lệ chính xác. Sau khi chết 100% ngẫu nhiên khiến 1 kẻ địch Tử vong chủng (có thể miễn nhưng không thể giải) và có thêm 50% ngẫu nhiên khiến 1 kẻ địch Tử vong chủng (có thể miễn nhưng không thể giải). Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Đòn đánh thường: Đòn đánh thường gây sát thương toàn quân địch hệ số 105%, giảm bản thân 50% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt.
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 180%, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 1 lượt, giảm bản thân 50% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn bộ hệ số 180%, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 1 lượt, giảm bản thân 50% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ, giảm toàn quân địch 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn bộ hệ số 180%, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 1 lượt, giảm bản thân 50% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 30% công kích trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ, giảm toàn quân địch 50 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn bộ hệ số 350%, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 2 lượt, giảm bản thân 50% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 30% công kích trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ, giảm toàn quân địch 75 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Otsutsuki Toneri

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy Bén, có 10% tốc độ, 20% tỉ lệ miễn thương và 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% công kích, 10% trừ giảm công và 10% tỉ lệ sát thương, 10% trừ giảm thủ địch. Bản thân có 20% tỉ lệ hợp kích, 50% trừ giảm công địch và tấn công bỏ qua 20% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 90% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công, có 25% bản thân vào trạng thái Né Tức Thì (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy Bén, có 20% tốc độ, 30% tỉ lệ miễn thương và 50% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 15% công kích, 20% trừ giảm công và 20% tỉ lệ sát thương, 20% trừ giảm thủ địch. Bản thân có 40% tỉ lệ hợp kích, 70% trừ giảm công địch và tấn công bỏ qua 40% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 90% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công, có 40% bản thân vào trạng thái Né Tức Thì (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy Bén, có 30% tốc độ, 40% tỉ lệ miễn thương và 70% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 25% công kích, 30% trừ giảm công và 30% tỉ lệ sát thương, 30% trừ giảm thủ địch. Bản thân có 50% tỉ lệ hợp kích, 100% trừ giảm công địch và tấn công bỏ qua 50% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 90% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công, có 40% bản thân vào trạng thái Né Tức Thì (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 2 lượt. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né và Né Tức Thì. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Đòn đánh thường: Đòn đánh thường tấn công hàng đầu địch hệ số 150%, hồi bản thân thêm 100 nộ.
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 150%, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương, 30% tỉ lệ kháng bạo trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn bộ hệ số 150%, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương, 30% tỉ lệ kháng bạo trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn bộ hệ số 150%, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương, 30% tỉ lệ kháng bạo, 30% tỉ lệ đỡ đòn và 30% tỉ lệ né tránh trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn bộ hệ số 200%, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương, 30% tỉ lệ kháng bạo, 30% tỉ lệ đỡ đòn và 30% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, hồi bản thân 150 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Hokage VII - Sasuke

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% tốc độ, 20% phòng thủ, giảm hàng sau địch 30% tỉ lệ sát thương. Bản thân có 20% trừ giảm thủ địch, 20% trừ giảm công địch và tấn công bỏ qua 20% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 20% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi chết hồi sinh với 20% máu và xóa bỏ mọi trạng thái bất lợi, có lợi, khống chế cho bản thân (1 lần hồi sinh). Sau khi bị tấn công, có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né.(2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 45% tỉ lệ miễn thương và 45% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% tốc độ, 20% phòng thủ, giảm hàng giữa địch 30% công kích, giảm hàng sau địch 30% tỉ lệ sát thương. Bản thân có 35% trừ giảm thủ địch, 35% trừ giảm công địch và tấn công bỏ qua 35% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 35% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi chết hồi sinh với 50% máu và xóa bỏ mọi trạng thái bất lợi, có lợi, khống chế cho bản thân (1 lần hồi sinh). Sau khi bị tấn công, có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy bén, có 65% tỉ lệ miễn thương và 65% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% tốc độ, 20% phòng thủ, giảm hàng giữa địch 30% công kích, giảm hàng sau địch 30% tỉ lệ sát thương, giảm hàng đầu 30% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 50% trừ giảm thủ địch, 50% trừ giảm công địch và tấn công bỏ qua 50% phòng thủ địch, bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi chết hồi sinh với 100% máu và xóa bỏ mọi trạng thái bất lợi, có lợi, khống chế cho bản thân (1 lần hồi sinh). Sau khi bị tấn công, có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Đòn đánh thường: Đòn đánh thường gây sát thương toàn quân địch hệ số 225%, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt và giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt.
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 300%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn bộ hệ số 350%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, tăng bản thân 40% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn bộ hệ số 400%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, tăng bản thân 40% tỉ lệ chính xác, 40% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn bộ hệ số 450%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, tăng bản thân 40% tỉ lệ chính xác, 40% tỉ lệ phá kích và 40% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Haku-Zabuza

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 10% tốc độ, 10% tỉ lệ miễn thương và 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% công kích, tăng bản thân 20% công kích, 20% trừ giảm công địch, 20% tỉ lệ bạo kích, 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ phá kích. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch Băng Phong. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 20% tốc độ, 15% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% công kích, tăng bản thân 20% công kích, 20% tỉ lệ sát thương, 20% giảm thủ địch, 20% trừ giảm công địch, 20% tỉ lệ bạo kích, 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ phá kích. Bản thân bỏ qua 40% khả năng khống chế của phe địch. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch Băng Phong. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Nhạy Bén, có 30% tốc độ, 30% tỉ lệ miễn thương và 40% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% công kích, tăng bản thân 20% công kích, 20% tỉ lệ sát thương, 20% giảm thủ địch, 40% trừ giảm công địch, 20% tỉ lệ bạo kích, 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ phá kích. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công, có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. Miễn dịch Băng Phong. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Kỹ Năng: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ cao Nguyền Rủa kẻ địch trong 1 lượt, tăng bản thân 30% tốc độ trong 1 lượt, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 2 lượt, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ rất cao Nguyền Rủa kẻ địch trong 1 lượt, tăng bản thân 30% tốc độ trong 1 lượt, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 2 lượt, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương và 30% phòng thủ trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ cao khiến địch Băng Phong (không thể xoá bỏ) trong 1 lượt, tỉ lệ rất cao Nguyền Rủa kẻ địch trong 1 lượt, tăng bản thân 30% tốc độ trong 1 lượt, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 2 lượt, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương và 30% phòng thủ trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ cao khiến địch Băng Phong (không thể xoá bỏ) trong 2 lượt, tỉ lệ rất cao Nguyền Rủa kẻ địch trong 2 lượt, tăng bản thân 30% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt, tăng toàn quân ta 30% phòng thủ trong 2 lượt, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương và 30% phòng thủ trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Quay lại

Sasori-Xích Sa

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 20% tỉ lệ miễn thương và 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ sát thương. Bản thân có 20% tỉ lệ sát thương và 10% tốc độ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 30% tỉ lệ miễn thương và 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ sát thương, giảm hàng đầu địch 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng giữa và sau địch 20% tỉ lệ sát thương. Bản thân có 20% tỉ lệ sát thương và 10% tốc độ. Sau khi bị tấn công, có 40% tỉ lệ Giam Cầm kẻ bị tấn công trong 1 lượt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 50% tỉ lệ miễn thương và 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ sát thương, giảm hàng đầu địch 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng giữa và sau địch 20% tỉ lệ sát thương. Bản thân có 20% tỉ lệ sát thương và 10% tốc độ. Sau khi bị tấn công, có 80% tỉ lệ Giam Cầm kẻ bị tấn công trong 1 lượt. Miễn dịch Giảm nộ và Mù. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Kỹ Năng: Công hàng sau địch hệ số 210%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Mù trong 1 lượt (không thể giải), tăng hàng đầu/giữa/sau 20% tương ứng né tránh/phá kích/chính xác trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công hàng sau địch hệ số 210%, tỉ lệ vừa khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Mù trong 1 lượt (không thể giải), tăng hàng đầu/giữa/sau 20% tương ứng né tránh/phá kích/chính xác trong 2 lượt, giảm kẻ bị tấn công 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công hàng sau địch hệ số 210%, tỉ lệ lớn ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Mù trong 2 lượt (không thể giải), tăng hàng đầu/giữa/sau 50% tương ứng né tránh/phá kích/chính xác trong 2 lượt, giảm kẻ bị tấn công 50 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công hàng sau địch hệ số 310%, tỉ lệ rất lớn ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Mù trong 2 lượt (không thể giải), tăng hàng đầu/giữa/sau 50% tương ứng né tránh/phá kích/chính xác trong 2 lượt, giảm kẻ bị tấn công 50 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Quay lại

Naruto Lục Đạo

Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Thể Lực, có 10% tỉ lệ miễn thương và 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% trừ giảm công địch, tăng đồng đội 10% máu (trừ bản thân), tăng bản thân 20% máu, 20% tỉ lệ sát thương. Bản thân bỏ qua 30% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 80% máu mất đi. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2 CS:Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Thể Lực, có 20% tỉ lệ miễn thương và 35% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% trừ giảm công địch, tăng đồng đội 20% máu (trừ bản thân), tăng bản thân 30% máu, 15% công kích, 20% tỉ lệ sát thương. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 100% máu mất đi. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 4 CS:Tăng tỉ lệ % Lực Tay và Thể Lực, có 30% tỉ lệ miễn thương và 50% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% trừ giảm công địch, tăng đồng đội 20% máu (trừ bản thân), tăng bản thân 45% máu, 15% công kích, 40% tỉ lệ sát thương. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, phản thương kẻ tấn công bằng 120% máu mất đi. Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)

Đòn đánh thường: Đòn đánh thường gây sát thương hàng sau địch hệ số 235%, hồi máu bản hệ số 35%, giảm hàng sau địch 10% tốc độ và 15% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt.

Kỹ Năng: Công toàn quân địch hệ số 155%, giảm hàng giữa và sau địch 30% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 30% tỉ lệ kháng bạo trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm hàng giữa và sau địch 30% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 30% tỉ lệ kháng bạo trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, giảm hàng giữa và sau địch 30% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 30% tỉ lệ kháng bạo trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tăng bản thân 30% công kích trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ chính xác trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, giảm hàng giữa và sau địch 30% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 30% tỉ lệ kháng bạo trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)

Quay lại

Obito Ngoại Đạo

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 5% công kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích và 10% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Gaara

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% máu và 10% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% máu và 15% phòng thủ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu và 20% phòng thủ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 150%, tăng hàng giữa và sau 10% phòng thủ trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, tăng hàng giữa và sau 10% phòng thủ trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, tăng hàng giữa và sau 10% phòng thủ trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 350%, tăng hàng giữa và sau 10% phòng thủ trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 30%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Ay

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 5% tỉ lệ tổn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 5% tốc độ và 5% công kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 10% tỉ lệ tổn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% tốc độ và 5% công kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 15% tỉ lệ tổn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% tốc độ và 10% công kích. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 210%, giảm toàn quân địch 5% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 25 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, giảm toàn quân địch 5% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, giảm toàn quân địch 5% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 400%, giảm toàn quân địch 5% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Tsunade

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 15% phòng thủ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa, hệ số 145%, hồi máu toàn quân ta hệ số 30% (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công hàng giữa, hệ số 195%, hồi máu toàn quân ta hệ số 30% (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công hàng giữa, hệ số 325%, hồi máu toàn quân ta hệ số 30% (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công hàng giữa, hệ số 445%, hồi máu toàn quân ta hệ số 30% (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Hiruzen

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 5% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 10% phòng thủ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 15% phòng thủ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 150%, tăng toàn quân ta 10% tỉ lệ né tránh trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 15% tỉ lệ né tránh trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ né tránh trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, tăng toàn quân ta 25% tỉ lệ né tránh trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Tobirama

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% tốc độ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% tốc độ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 25% tốc độ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 150%, giảm ngẫu nhiên 1 kẻ địch 10 nộ, tỉ lệ choáng ngẫu nhiên 1 kẻ địch trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 175%, giảm ngẫu nhiên 1 kẻ địch 10 nộ, tỉ lệ choáng ngẫu nhiên 1 kẻ địch trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 200%, giảm ngẫu nhiên 1 kẻ địch 10 nộ, tỉ lệ choáng ngẫu nhiên 1 kẻ địch trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, giảm ngẫu nhiên 1 kẻ địch 10 nộ, tỉ lệ choáng ngẫu nhiên 1 kẻ địch trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Hashirama

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu, tăng hàng giữa 5% chính xác và phá kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu, tăng hàng giữa 10% chính xác và phá kích. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 170%, hồi bản thân 1 lượng máu, hệ số hồi 30%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 190%, hồi bản thân 1 lượng máu, hệ số hồi 30%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 210%, hồi bản thân 1 lượng máu, hệ số hồi 30%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 230%, hồi bản thân 1 lượng máu, hệ số hồi 30%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Kakashi

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, 5% tỉ lệ tổn thương và tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, 10% tỉ lệ tổn thương và tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 10% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, 15% tỉ lệ tổn thương và tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 15% tỉ lệ tổn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 150%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Tê Liệt trong 2 lượt, giảm toàn bộ địch 10% tốc độ 3 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 200%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Tê Liệt trong 2 lượt, giảm toàn bộ địch 10% tốc độ 3 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 250%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Tê Liệt trong 2 lượt, giảm toàn bộ địch 10% tốc độ 3 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công ngẫu nhiên 1 kẻ địch hệ số 300%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Tê Liệt trong 2 lượt, giảm toàn bộ địch 10% tốc độ 3 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
     
Quay lại

Naruto-Sasuke

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 10% tỉ lệ sát thương. Khi ninja lên trận, tăng hàng đầu 20% phòng thủ, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau 10% công kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 20% tỉ lệ sát thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 20% công kích và 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 20% phòng thủ, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau 10% công kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 30% tỉ lệ sát thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 20% công kích và 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 20% phòng thủ, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau 10% công kích. Bản thân tấn công bỏ qua các chỉ số phòng thủ 30%. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 250%, có tỉ lệ cao tự Choáng bản thân trong 1 lượt, có tỉ lệ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 350%, có tỉ lệ cao tự Choáng bản thân trong 1 lượt, có tỉ lệ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 450%, có tỉ lệ cao tự Choáng bản thân trong 1 lượt, có tỉ lệ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 550%, có tỉ lệ cao tự Choáng bản thân trong 1 lượt, có tỉ lệ Choáng toàn quân địch trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Kimimaro Chú Ấn

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% tỉ lệ sát thương và 10% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ sát thương và 10% phòng thủ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ sát thương và 10% phòng thủ, tăng bản thân 20% công kích. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa hệ số 250%, giảm hàng giữa địch 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 10% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa hệ số 300%, giảm hàng giữa địch 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 10% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa hệ số 350%, giảm hàng giữa địch 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa hệ số 400%, giảm hàng giữa địch 20% phòng thủ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Tiên Nhân Jugo

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% công kích và 10% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 18% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% công kích và 30% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 28% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 10% công kích và 30% tỉ lệ miễn thương. giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng đầu hệ số 250%, tăng hàng đầu 15% tỉ lệ đỡ đòn trong 1 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng đầu hệ số 250%, tăng hàng đầu 15% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng đầu hệ số 300%, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng đầu hệ số 300%, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt, hồi 25 nộ hàng giữa phe ta. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Rashomon Orochimaru

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Thể lực, Tăng 8% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu và 20% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, Tăng 18% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu và 30% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ nhỏ tăng bản thân 30% phòng thủ trong 1 lượt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, Tăng 28% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu và 30% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ rất cao tăng bản thân 30% phòng thủ trong 1 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng đầu hệ số 200%, tăng bản thân 15% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng đầu hệ số 200%, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng đầu hệ số 250%, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng đầu hệ số 250%, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 10% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt, giảm hàng sau địch 10% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Sasuke- Thiên Ấn

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ và 10% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 18% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ và 30% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 28% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ và 30% tỉ lệ tổn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ tổn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau địch hệ số 200%, tăng bản thân 15% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng sau địch hệ số 250%, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng sau địch hệ số 300%, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng sau địch hệ số 350%, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 20% phòng thủ trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Obito Bạch Zetsu

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% phòng thủ và 10% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 18% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% phòng thủ và 30% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 28% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% phòng thủ và 30% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ tổn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 135%, tăng bản thân 15% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 155%, tăng bản thân 20% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 175%, tăng bản thân 25% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% phòng thủ trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 195%, tăng bản thân 30% tỉ lệ né tránh trong 3 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 20% phòng thủ trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Gai-Lee

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa 10% công kích, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau 10% tỉ lệ cứu viện. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 20% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa 10% công kích, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau 10% tỉ lệ cứu viện, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 30% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa 10% công kích, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau 10% tỉ lệ cứu viện, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa hệ số 265%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ bạo kích và 20% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa hệ số 265%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ bạo kích và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa hệ số 355%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ bạo kích và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 30% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa hệ số 475%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác, 20% tỉ lệ bạo kích và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 30% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Naruto-Hinata

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ sát thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 20% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 40% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công tăng bản thân 20% phòng thủ trong 1 lượt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 30% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 50% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 25% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công tăng bản thân 40% phòng thủ trong 1 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau hệ số 210%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng sau hệ số 210%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích trong 1 lượt, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng sau hệ số 290%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích trong 2 lượt, tăng hàng giữa 45% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng sau hệ số 450%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng bản thân 20% công kích trong 2 lượt, tăng hàng giữa 45% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Sasuke-Sakura

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng sau địch 10% công kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng sau địch 10% công kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 30% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng sau địch 10% công kích. Miễn dịch Choáng và Giảm nộ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng đầu hệ số 250%, hồi máu bản thân hệ số 50%, tăng hàng đầu phe ta 20% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng đầu hệ số 350%, hồi máu bản thân hệ số 80%, tăng hàng đầu phe ta 20% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng đầu hệ số 350%, hồi máu bản thân hệ số 80%, tăng hàng đầu phe ta 20% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, giảm trị liệu toàn quân địch 30% trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng đầu hệ số 350%, hồi máu bản thân hệ số 80%, tăng hàng đầu phe ta 30% tỉ lệ đỡ đòn trong 2 lượt, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ né tránh trong 2 lượt, giảm trị liệu toàn quân địch 40% trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Uế Thổ Itachi

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương và 20% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 30% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 30% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 15% phòng thủ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác và 20% tỉ lệ phá kích trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 75 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 80%, tăng bản thân 20% tỉ lệ chính xác và 20% tỉ lệ phá kích trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Obito Thập Vĩ

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 5% tỉ lệ sát thương và 5% tỉ lệ miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích và 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 10% tỉ lệ sát thương và 10% tỉ lệ miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích và 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng giữa và sau địch 10% công kích. Sau khi bị tấn công có tỉ lệ rất thấp đưa bản thân vào trạng thái Siêu Né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực Tay, Tăng 15% tỉ lệ sát thương và 15% tỉ lệ miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích và 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng đầu 20% tỉ lệ miễn thương, giảm hàng giữa và sau địch 15% công kích. Sau khi bị tấn công có tỉ lệ thấp đưa bản thân vào trạng thái Siêu Né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 105%, có tỉ lệ lớn đưa bản thân vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, hồi bản thân 25 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 105%, có tỉ lệ rất lớn đưa bản thân vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 105%, có tỉ lệ rất lớn đưa bản thân vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, đồng thời có tỉ lệ nhỏ đưa đồng đội vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 105%, có tỉ lệ rất lớn đưa bản thân vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, đồng thời có tỉ lệ cao đưa đồng đội vào trạng thái Siêu né (không nhận sát thương và hiệu ứng bất lợi) trong 1 lượt, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Nagato-Itachi

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 5% tỉ lệ hợp kích và tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương, giảm hàng sau địch 10% công kích, giảm hàng giữa địch 10% tỉ lệ sát thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 10% tỉ lệ hợp kích và tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ chính xác và 10% phòng thủ, giảm hàng sau địch 10% công kích, giảm hàng giữa địch 10% tỉ lệ sát thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 15% tỉ lệ hợp kích và tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ chính xác và 10% phòng thủ, giảm hàng sau địch 10% công kích, giảm hàng giữa địch 10% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công có tỉ lệ cao cho bản thân trạng thái trị liệu hệ số 50% 2 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa địch hệ số 250%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa địch hệ số 250%, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa địch hệ số 250%, tăng hàng sau phe ta 30% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa địch hệ số 350%, tăng hàng sau phe ta 30% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi 25 nộ hàng giữa. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Pain-Konan

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương và cứu viện. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% phòng thủ, tăng toàn quân ta 10% công kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương và cứu viện. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% phòng thủ, tăng toàn quân ta 10% công kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ cao tăng bản thân 25 điểm nộ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương và cứu viện. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% phòng thủ và 10% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 10% công kích, giảm toàn quân địch 10% công kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ cao tăng bản thân 25 điểm nộ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 80%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 80%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 20% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 100%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20 điểm nộ, giảm hàng sau địch 20% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 100%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20 điểm nộ, giảm hàng sau địch 20% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt, giảm hàng giữa địch 10% tốc độ trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Samehada Kisame

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 5% tỉ lệ sát thương và bạo kích. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu, tăng toàn quân ta 20% máu. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 10% tỉ lệ sát thương và bạo kích. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu, tăng toàn quân ta 20% máu và 10% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 15% tỉ lệ sát thương và bạo kích. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu, tăng toàn quân ta 20% máu và 10% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 90%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt, giảm hàng sau địch 20% phòng thủ trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 90%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt, giảm hàng sau địch 20% phòng thủ trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 120%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 20% phòng thủ trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 150%, tăng bản thân 20% công kích trong 2 lượt, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 20% phòng thủ trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Deidara-Sasori

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân tỉ lệ hợp kích 20%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ sát thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa 20% tốc độ, tăng bản thân tỉ lệ hợp kích 20%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa 20% tốc độ, tăng bản thân tỉ lệ hợp kích 20%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ sát thương, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, tăng bản thân 20% tốc độ trong 1 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Tấn công hàng sau địch hệ số 150%, có tỉ lệ Choáng kẻ địch trong 1 lượt, giảm hàng sau địch 10% tốc độ trong 1 lượt, tăng hàng sau phe ta 30% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Tấn công hàng sau địch hệ số 150%, có tỉ lệ cao Choáng kẻ địch trong 1 lượt, giảm hàng sau địch 10% tốc độ trong 1 lượt, tăng hàng sau phe ta 30% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% công kích trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Tấn công hàng sau địch hệ số 250%, có tỉ lệ cao Choáng kẻ địch trong 2 lượt, giảm hàng sau địch 10% tốc độ trong 1 lượt, tăng hàng sau phe ta 30% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% công kích trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Tấn công hàng sau địch hệ số 250%, có tỉ lệ rất cao Choáng kẻ địch trong 2 lượt, giảm 30 nộ khí địch, giảm hàng sau địch 10% tốc độ trong 1 lượt, tăng hàng sau phe ta 30% tỉ lệ viện trợ trong 2 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% công kích trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Hidan-Kakuzu

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu và 30% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú 2CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 20% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu và 30% phòng thủ. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ thấp tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú 4CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 30% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% máu và 30% phòng thủ, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ cao tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Tấn công hàng đầu địch hệ số 300%, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Tấn công hàng đầu địch hệ số 300%, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt, tăng hàng sau 20 phòng thủ trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Tấn công hàng đầu địch hệ số 350%, tăng hàng giữa 50% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt, tăng hàng sau 20 phòng thủ trong 1 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Tấn công hàng đầu địch hệ số 350%, tăng hàng giữa 50% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt, tăng hàng sau 20 phòng thủ trong 2 lượt, tăng bản thân 40% phòng thủ trong 2 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại

Madara Uế Thổ

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 20% tỉ lệ miễn thương và 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% công kích, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ. Bản thân có 20% tỉ lệ cứu viện. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 30% tỉ lệ miễn thương và 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 20% công kích, tăng toàn quân ta 20% phòng thủ, tăng bản thân 10% công kích. Bản thân có 20% tỉ lệ cứu viện. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau địch hệ số 180%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Sợ Hãi (chỉ có thể dùng kỹ năng, không thể tấn công thường) 1 lượt, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Cấm Kỹ (chỉ có thể tấn công thường, không thể dùng kỹ năng) 1 lượt, giảm toàn quân địch 10% công kích trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn quân địch hệ số 100%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Sợ Hãi (chỉ có thể dùng kỹ năng, không thể tấn công thường) 1 lượt, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Cấm Kỹ (chỉ có thể tấn công thường, không thể dùng kỹ năng) 1 lượt, giảm toàn quân địch 10% công kích trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn và thay đổi hình dạng)
Quay lại

Itachi Akatsuki

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 15% tỉ lệ miễn thương và 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 20% tỉ lệ hợp kích. Miễn dịch Hỗn loạn. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 25% tỉ lệ miễn thương và 25% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 20% tỉ lệ hợp kích và tấn công bỏ qua 50% phòng thủ địch. Miễn dịch Hỗn loạn và Giảm nộ, Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy bén, có 40% tỉ lệ miễn thương và 40% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương và 10% tỉ lệ hợp kích, tăng hàng đầu 20% công kích, tăng hàng giữa và sau 25% tỉ lệ sát thương. Bản thân có 20% tỉ lệ hợp kích và tấn công bỏ qua 50% phòng thủ địch. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương. Miễn dịch Hỗn loạn và Giảm nộ, Tấn công của Ninja này bỏ qua hiệu ứng Siêu Né. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Đòn đánh thường: Đòn đánh thường gây sát thương toàn quân địch hệ số 325%, tăng bản thân 30% tấn công trong 1 lượt và giảm toàn quân địch 20% phòng thủ trong 2 lượt.
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, thiêu cháy toàn quân địch lượng máu nhất định hệ số 50% trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 1 CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, thiêu cháy toàn quân địch lượng máu nhất định hệ số 80% trong 2 lượt. Tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 3 CS: Công toàn quân địch hệ số 250%, tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, thiêu cháy toàn quân địch lượng máu nhất định hệ số 80% trong 2 lượt. Tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng sau khi 5 CS: Công toàn quân địch hệ số 250%, tỉ lệ rất lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe) trong 2 lượt, thiêu cháy toàn quân địch lượng máu nhất định hệ số 80% trong 2 lượt. Tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Uế Thổ Nagato

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương và 20% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 30% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ sát thương và 30% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 15% phòng thủ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa hệ số 155%, tăng bản thân 20% tỉ lệ bạo kích và 10% công kích trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa hệ số 155%, tăng bản thân 20% tỉ lệ bạo kích và 10% công kích trong 2 lượt, hồi bản thân 75 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa hệ số 155%, tăng bản thân 20% tỉ lệ bạo kích và 10% công kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa hệ số 155%, tăng bản thân 20% tỉ lệ bạo kích và 20% công kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Ashura Naruto

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% công kích và 10% tỉ lệ miễn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% công kích và 30% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% công kích và 30% tỉ lệ miễn thương, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa hệ số 150%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa hệ số 175%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa hệ số 200%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 75 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa hệ số 225%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ tổn thương và 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Indra Sasuke

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% phòng thủ và 10% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% phòng thủ và 30% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% phòng thủ và 30% tỉ lệ tổn thương, tăng bản thân 30% tỉ lệ tổn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau hệ số 150%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng sau hệ số 175%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng sau hệ số 200%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 75 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng sau hệ số 225%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương và 20% công kích trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Sakura Bách Hào

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Thể lực, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% tỉ lệ miễn thương và 15% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương và 30% tỉ lệ tổn thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ thấp xóa trạng thái tiêu cực bản thân. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương và 30% tỉ lệ tổn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ thấp xóa trạng thái tiêu cực bản thân. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau hệ số 150%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 50 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng sau hệ số 175%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng sau hệ số 200%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 75 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng sau hệ số 225%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ miễn thương và 20% công kích trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Uzumaki Hinata

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% phòng thủ và 10% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 18% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% phòng thủ và 30% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 28% tỉ lệ tổn thương. Khi Ninja lên trận, tăng hàng giữa quân ta 10% phòng thủ và 30% tỉ lệ tổn thương, tăng bản thân 20% tỉ lệ tổn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng sau hệ số 175%, có tỉ lệ siêu thấp Điểm Huyệt kẻ địch trong 1 lượt, tăng hàng giữa 10% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng sau hệ số 225%, có tỉ lệ rất thấp Điểm Huyệt kẻ địch trong 1 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt, giảm hàng giữa địch 20% chính xác trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng sau hệ số 275%, có tỉ lệ thấp Điểm Huyệt kẻ địch trong 1 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% chính xác trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng sau hệ số 325%, có tỉ lệ thấp Điểm Huyệt kẻ địch trong 2 lượt, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ hợp kích trong 2 lượt, giảm hàng giữa địch 20% chính xác trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Final Sasuke

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy Bén, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% công kích và 20% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy Bén, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% công kích và 30% tỉ lệ tổn thương, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ miễn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy Bén, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% công kích và 30% tỉ lệ tổn thương, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ miễn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 15% tỉ lệ tổn thương và 15% phòng thủ trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ tổn thương và 20% phòng thủ trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ tổn thương và 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm địch 5% tốc độ trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng bản thân 20% công kích trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ tổn thương và 20% phòng thủ trong 2 lượt, giảm địch 10% tốc độ trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Yamanaka Ino

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 8% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 10% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 16% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 15% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 28% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ tổn thương. Sau khi chết, có tỉ lệ rất cao ngẫu nhiên khiến 1 kẻ địch Tử vong chủng. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 50%, hồi bản thân 100 nộ. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 50%, có tỉ lệ cao đưa bản thân vào trạng thái miễn khống chế 1 lượt [không chịu bất kỳ khống chế], hồi bản thân 100 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 50%, có tỉ lệ rất cao đưa bản thân vào trạng thái miễn khống chế 1 lượt [không chịu bất kỳ khống chế], hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 50%, hồi máu toàn quân ta hệ số 50%, có 100% đưa bản thân vào trạng thái miễn khống chế 1 lượt [không chịu bất kỳ khống chế], hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Haruno Sakura

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 15% phòng thủ và 15% công kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 20% phòng thủ và 20% công kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ thấp xóa trạng thái tiêu cực bản thân. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi ninja lên trận, tăng bản thân 20% phòng thủ và 20% công kích, giảm toàn quân địch 10% công kích. Sau khi bị tấn công, có tỉ lệ rất cao xóa trạng thái tiêu cực bản thân. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng bản thân 20% phòng thủ trong 2 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng bản thân 30% phòng thủ trong 2 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng bản thân 30% phòng thủ trong 3 lượt, hồi máu bản thân hệ số 50%. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 300%, tăng bản thân 30% phòng thủ trong 3 lượt, hồi máu bản thân hệ số 50%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Hokage VII

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 4% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ tổn thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 8% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng sau 10% tỉ lệ hợp kích, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần, Tăng 14% tỉ lệ tổn thương và miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 30% tỉ lệ miễn thương, tăng hàng sau 10% tỉ lệ hợp kích, giảm toàn quân địch 20% tỉ lệ tổn thương, Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 5% tỉ lệ tổn thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 15% tỉ lệ miễn thương và 10% công kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương và 15% công kích trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương và 20% công kích trong 2 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa và sau địch hệ số 200%, tăng toàn quân ta 20% tỉ lệ miễn thương và 20% công kích trong 2 lượt, tăng hàng sau 20% tỉ lệ cứu viện trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Itachi Tsukuyomi

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy Bén, 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 10% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 10% tỉ lệ hợp kích. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy Bén, 5% tỉ lệ sát thương và có 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 10% tỉ lệ hợp kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh Thần và Nhạy Bén, 15% tỉ lệ sát thương và có 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 15% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 10% tỉ lệ hợp kích. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn quân địch hệ số 105%, tỉ lệ rất nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn trong 1 lượt (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe). (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn quân địch hệ số 105%, tỉ lệ nhỏ khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn trong 1 lượt (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe). (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ vừa khiến ngẫu nhiên 1 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn trong 2 lượt (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe). (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn quân địch hệ số 155%, tỉ lệ lớn khiến ngẫu nhiên 2 kẻ địch vào trạng thái Hỗn Loạn trong 2 lượt (Kẻ địch bị Hỗn Loạn chỉ có thể tấn công thường vào mục tiêu cùng phe). (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Kakuzu

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% máu và 10% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% máu và 15% phòng thủ. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Lực tay, có 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu và 20% phòng thủ. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Tấn công hàng đầu địch hệ số 185%, tăng hàng giữa 20% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Tấn công hàng đầu địch hệ số 185%, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Tấn công hàng đầu địch hệ số 255%, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Tấn công hàng đầu địch hệ số 255%, tăng hàng giữa 30% tỉ lệ viện trợ trong 3 lượt, hồi phục máu bản thân hệ số 45%. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Deidara

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân tỉ lệ hợp kích 10%. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân tỉ lệ hợp kích 10%. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Nhạy bén, có 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân tỉ lệ hợp kích 10%, tăng hàng giữa phe ta 10% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Tấn công hàng sau địch hệ số 105%, có tỉ lệ rất nhỏ Choáng kẻ địch trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Tấn công hàng sau địch hệ số 105%, có tỉ lệ nhỏ Choáng kẻ địch trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Tấn công hàng sau địch hệ số 150%, có tỉ lệ vừa Choáng kẻ địch trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Tấn công hàng sau địch hệ số 150%, có tỉ lệ cao Choáng kẻ địch trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Kisame

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 5% máu. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% máu. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Thể lực, có 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% máu. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công toàn bộ hệ số 60%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công toàn bộ hệ số 60%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt, hồi bản thân 68 nộ. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công toàn bộ hệ số 60%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công toàn bộ hệ số 90%, giảm hàng đầu địch 20% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, hồi bản thân 100 nộ. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Konan

  •  
  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 5% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% phòng thủ. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% phòng thủ, tăng toàn quân ta 5% công kích. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 15% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% phòng thủ, tăng toàn quân ta 10% công kích. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Hồi máu toàn quân ta hệ số 60%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Hồi máu toàn quân ta hệ số 80%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 1 lượt (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Hồi máu toàn quân ta hệ số 100%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Hồi máu toàn quân ta hệ số 110%, tăng hàng giữa và hàng sau phe ta 20% phòng thủ trong 2 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn).
Quay lại

Itachi Susanoo

  • Thiên Phú: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 5% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 10% tỉ lệ sát thương. (2 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 2 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 10% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 15% tỉ lệ sát thương. (4 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Thiên Phú sau khi 4 CS: Tăng tỉ lệ % Tinh thần, Tăng 15% tỉ lệ sát thương. Khi Ninja lên trận, tăng bản thân 20% tỉ lệ sát thương. (6 CS kích hoạt thêm thiên phú ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng: Công hàng giữa địch hệ số 150%, tăng hàng giữa phe ta 10% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt. (1 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 1CS: Công hàng giữa địch hệ số 150%, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt. (3 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 3CS: Công hàng giữa địch hệ số 150%, tăng hàng sau phe ta 10% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt. (5 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
  •  
  • Kỹ Năng 5CS: Công hàng giữa địch hệ số 200%, tăng hàng sau phe ta 20% tỉ lệ cứu viện trong 1 lượt, tăng hàng giữa phe ta 20% tỉ lệ bạo kích trong 1 lượt. (7 CS kích hoạt thêm kỹ năng ẩn)
Quay lại